| Sản phẩm | Dung môi | Hàm lượng rắn (%) | Độ nhớt (25°C, cps) | Màu sắc | Chỉ số axit (mgKOH/g) | Tg°C | Đặc tính | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HE2536E | BAC/i-BAC | 50 | 700-1,000 | <1 | 3-6 | 36 | Độ bóng cao, bền, chịu thời tiết tốt; Khả năng thi công và chịu thời tiết tốt; Thấm ướt và phân tán bột màu tốt; Không dung môi benzen. | Dùng cho sơn một thành phần tự khô ở nhiệt độ phòng. Phù hợp cho sơn phun tay, sơn chống ăn mòn cho máy móc xây dựng. |
| HE2554 | BAC/TOL/iBA | 50 | 8,000-12,000 | <1 | 0-3 | 50 | Độ bóng cao, sắp xếp bột nhôm tốt, thấm ướt bột màu tốt; Khi dùng làm lớp lót, lớp phủ UV và PU có độ bám tốt. | Dùng để chế tạo lớp lót cho sơn đàn hồi, lớp lót PU và sơn cho nền PC. |
| HE2592 | BAC/TOL/iBA | 50 | 10,000-15,000 | <1 | 1-3 | 92 | Độ cứng cao, chịu mài mòn cao, chịu cồn tuyệt vời, sắp xếp bột bạc tốt. | Chủ yếu dùng để chế tạo sơn bột bạc nhựa cứng một thành phần tự khô yêu cầu cao. |
| HE2599 | BAC/TOL/iBA | 50 | 18,000-35,000 | <1 | 1-3 | 102 | Độ cứng cao, chịu mài mòn cao, chịu cồn tuyệt vời, sắp xếp bột bạc tốt. | Phù hợp cho sơn bột bạc nhựa tự khô ở nhiệt độ phòng với yêu cầu độ cứng cao và chịu cồn cao. |
| HE2641 | TOL/XYL | 60 | 4,000-8,000 | <1 | 5-10 | 40 | Độ bóng cao, chịu hóa chất tốt, thấm ướt bột màu tốt. | Sơn máy móc xây dựng, sơn chống ăn mòn, sơn container và sơn tàu biển. |
| DSP 5033 | TL/XYL | 50±2 | W-Y | <1 | 4-8 | 33 | Độ bóng cao, phân tán bột màu tốt, độ bám tốt. | Nhựa, kim loại, máy móc xây dựng, vạch kẻ đường. |
| DSP 8050C | TL/BAC | 50±2 | X-Z | <1 | 2-4 | 50 | Khô nhanh; tương thích tốt với nhựa; định hướng và phân tán bột nhôm tốt. | Sơn nhựa ABS, PVC cứng v.v., lớp lót và lớp phủ một/hai thành phần, lớp lót UV. |