| DST1160 | XYL | 60±2 | W-Z₁ | <1 | 3-6 | / | Ứng dụng rộng, độ cứng và độ bóng cao. | Sơn nung kim loại đa năng. |
| DST1380 | BCS/BAC | 60±2 | Z₃-Z₅ | <1 | 65-80 | / | Liên kết chéo nhiệt độ thấp, chịu phun muối, chịu dung môi, độ bám tốt, độ cứng cao. | Sơn dầu điện di. |
| HE3640 | XYL/iBA | 60 | 5,000-8,000 | <1 | 7-12 | / | Độ mềm dẻo tốt, độ bám tốt, khả năng sơn lại tốt, có thể sơn lại lớp phủ bóng PU/UV. | Chủ yếu dùng để chế tạo sơn bột bạc kim loại nung và sơn màu đặc nung. |
| HE3646E | BAC/NBA | 60 | 2,500-4,500 | <1 | 6-10 | / | Độ bóng cao, độ đầy cao, độ bám tốt, độ mềm dẻo tốt, khả năng sơn lại tốt. | Chủ yếu dùng để chế tạo sơn bột bạc kim loại nung, sơn màu đặc nung và sơn bóng trong. |
| HE3668 | XYL/NBA | 60 | 2,000-5,000 | <1 | 8-12 | / | Nung và đóng rắn nhiệt độ thấp (90°C), độ bám và mềm dẻo tốt, chịu hóa chất tuyệt vời, khả năng sơn lại tốt. | Dùng để chế tạo sơn nung kim loại, sơn nung kim loại khó bám, sơn trong điện di với nhựa amino. |
| HE3746E | BAC/NBA | 70 | 5,000-8,000 | <1 | 6-10 | / | Độ bóng cao, độ đầy cao, độ bám tốt, độ mềm dẻo tốt, khả năng sơn lại tốt. | Chủ yếu dùng để chế tạo sơn bột bạc kim loại nung, sơn màu đặc nung và sơn bóng trong. |
| HE3747 | BAC/XYL/NBA | 70 | 3,000-6,000 | <1 | 6-10 | / | Độ bóng cao, độ đầy cao, độ bám tốt, độ mềm dẻo tốt, khả năng sơn lại tốt. | Chủ yếu dùng để chế tạo sơn xe đạp nung, sơn bột bạc và sơn bóng trong. |
| DST 70090 | 100# | 70±2 | Z₂-Z₅ | <1 | 5-10 | / | Độ đầy cao, chịu thời tiết tốt, hiệu suất tổng hợp tốt. | Sơn màu và sơn bóng trong cho các loại sơn nung kim loại. |