Nhảy đến nội dung

Ôxít sắt đỏ

📞 Liên hệ để nhận báo giá:

Gọi điện +84 909 461 236   |   Zalo Chat Zalo

Ôxít sắt đỏ là một loại sắc tố vô cơ chủ yếu gồm oxit sắt (Fe₂O₃), có màu đỏ, độ che phủ cao, độ bền và ổn định tốt, được sử dụng rộng rãi trong sơn, nhựa và vật liệu xây dựng.

Danh mục:

Thương hiệu:

Ôxít sắt đỏ
 LOẠI ALOẠI SLOẠI C
Phương pháp thửMã sản phẩmRA11, RA12, RA13, RA14, RA15, RA16, RA17RS10, RS11, RS13, RS13B, RS14, RS16, RS18RC11, RC13, RC13-4, RC14, RC16, RC18
Mã bột màu PR 101PR 101
Thành phần hóa học Fe2O3Fe2O3
BS1014Độ tinh khiết, % (tính theo Fe2O3)95+95+95+
ISO 787-5Độ hút dầu (g/100g)15-2515-2515-25
ISO 787-10Tỷ trọng (g/cm³)5.05.05.0
ISO 787-7Cặn sàng 325 mesh (%)≤0.01≤0.1≤0.25
ISO 787-3Muối hòa tan trong nước (%)≤0.3≤0.3≤0.3
ISO 787-9pH5-85-85-8
ISO 787-2Độ ẩm (%)≤1≤1≤1
ASTM D1210Hegman6.0+3.0+-
Electron MicrographHình dạng hạtHình cầuHình cầuHình cầu
ISO 7724-2dE1.0 max≤1≤1
ISO 8781-1Cường độ nhuộm (%)95-10595-10595-105
d50 from PSDKích thước hạt trung bình (micron)0.2 - 1.0  
LOẠI A
Phương pháp thửMã sản phẩmRA11, RA12, RA13, RA14, RA15, RA16, RA17
Mã bột màu 
Thành phần hóa họcFe2O3
BS1014Độ tinh khiết, % (tính theo Fe2O3)95+
ISO 787-5Độ hút dầu (g/100g)15-25
ISO 787-10Tỷ trọng (g/cm³)5.0
ISO 787-7Cặn sàng 325 mesh (%)≤0.01
ISO 787-3Muối hòa tan trong nước (%)≤0.3
ISO 787-9pH5-8
ISO 787-2Độ ẩm (%)≤1
ASTM D1210Hegman6.0+
Electron MicrographHình dạng hạtHình cầu
ISO 7724-2dE1.0 max
ISO 8781-1Cường độ nhuộm (%)95-105
d50 from PSDKích thước hạt trung bình (micron)0.2 - 1.0
LOẠI S
Phương pháp thửMã sản phẩmRS10, RS11, RS13, RS13B, RS14, RS16, RS18
Mã bột màuPR 101
Thành phần hóa họcFe2O3
BS1014Độ tinh khiết, % (tính theo Fe2O3)95+
ISO 787-5Độ hút dầu (g/100g)15-25
ISO 787-10Tỷ trọng (g/cm³)5.0
ISO 787-7Cặn sàng 325 mesh (%)≤0.1
ISO 787-3Muối hòa tan trong nước (%)≤0.3
ISO 787-9pH5-8
ISO 787-2Độ ẩm (%)≤1
ASTM D1210Hegman3.0+
Electron MicrographHình dạng hạtHình cầu
ISO 7724-2dE≤1
ISO 8781-1Cường độ nhuộm (%)95-105
d50 from PSDKích thước hạt trung bình (micron) 
LOẠI C
Phương pháp thửMã sản phẩmRC11, RC13, RC13-4, RC14, RC16, RC18
Mã bột màuPR 101
Thành phần hóa họcFe2O3
BS1014Độ tinh khiết, % (tính theo Fe2O3)95+
ISO 787-5Độ hút dầu (g/100g)15-25
ISO 787-10Tỷ trọng (g/cm³)5.0
ISO 787-7Cặn sàng 325 mesh (%)≤0.25
ISO 787-3Muối hòa tan trong nước (%)≤0.3
ISO 787-9pH5-8
ISO 787-2Độ ẩm (%)≤1
ASTM D1210Hegman-
Electron MicrographHình dạng hạtHình cầu
ISO 7724-2dE≤1
ISO 8781-1Cường độ nhuộm (%)95-105
d50 from PSDKích thước hạt trung bình (micron) 

Bảng màu


Thời gian phân tán ngắn hơn giúp hiệu quả hơn

Phổ biến nhưng không tầm thường,
Kháng ăn mòn vượt trội

Hiệu quả chi phí cao,
đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp
IRON OXIDE RED